Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Học Viện An Ninh Nhân Dân

Mã trường: ANH · 26 ngành đào tạo

Học Viện An Ninh Nhân Dân
Tên trường:
Học Viện An Ninh Nhân Dân
Tên viết tắt:
PSA
Mã trường:
ANH
Địa chỉ:
125 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (26)

#1

Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)

7480201
Chỉ tiêu:100
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#2

Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)

7480201
Chỉ tiêu:100
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; X26; X27; X28
#3

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1)

7860100
Chỉ tiêu:110
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#4

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1)

7860100
Chỉ tiêu:110
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
#5

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2)

7860100
Chỉ tiêu:105
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#6

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2)

7860100
Chỉ tiêu:105
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
#7

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3)

7860100
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#8

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3)

7860100
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
#9

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)

7860100
Chỉ tiêu:15
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#10

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)

7860100
Chỉ tiêu:15
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
#11

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1)

7860100
Chỉ tiêu:110
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#12

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1)

7860100
Chỉ tiêu:110
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
#13

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2)

7860100
Chỉ tiêu:105
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#14

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2)

7860100
Chỉ tiêu:105
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
#15

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)

7860100
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#16

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)

7860100
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
#17

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)

7860100
Chỉ tiêu:15
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#18

Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)

7860100
Chỉ tiêu:15
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
#19

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)

7860114
Chỉ tiêu:75
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#20

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)

7860114
Chỉ tiêu:75
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; X26; X27; X28
#21

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)

7860114
Chỉ tiêu:75
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#22

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)

7860114
Chỉ tiêu:75
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; X26; X27; X28
#23

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

7860114
Chỉ tiêu:75
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#24

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

7860114
Chỉ tiêu:75
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; X26; X27; X28
#25

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)

7860114
Chỉ tiêu:75
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#26

Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)

7860114
Chỉ tiêu:75
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; X26; X27; X28