Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D14D15D11D01X79X78A01 | 15.5 | |
| 2 | Tâm lý học | D01B03C02B08D07C00 | 15.5 | |
| 3 | Đông phương học | D01D14D15D11X78C00C03C04 | 15.5 | |
| 4 | Quan hệ công chúng | D01C01C03C04X02C00X01 | 15.5 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01C01C04X02K01X25 | 15.5 | |
| 6 | Luật kinh tế | D01C03C04X01C00D14D15 | 15.5 | |
| 7 | Công nghệ sinh học | A02B00B08X16X14X66C08D01B03 | 15.5 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | A00A01C01X06X07D01K01X27X56X02 | 15.5 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01C01X06X07D01K01X27X56X02 | 15.5 | |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01C01X06X07D01K01X27X56X02 | 15.5 | |
| 11 | Công nghệ thực phẩm | A02B00B08X16X14X66C08D01B03 | 15.5 | |
| 12 | Kiến trúc | D01C01C04X03H01V00V02 | 15.5 | |
| 13 | Thiết kế nội thất | D01C01C04X03H01V00V02 | 15.5 | |
| 14 | Y khoa | B08A02B00X16 | 20.5 | |
| 15 | Dược học | B00X16B08A02X14D07X10X12A00 | 19 | |
| 16 | Điều dưỡng | B00X15B08A02X14D07X10X12A00 | 17 | |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01D09D10C03C04D15D14C00A07 | 15.5 |