Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lý học | B00 | 23.7 | |
| 2 | Tâm lý học | C00 | 28.7 | |
| 3 | Tâm lý học | D01 | 26.7 | |
| 4 | Y khoa | B00 | 28.13 | |
| 5 | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | B00 | 25.8 | |
| 6 | Y học dự phòng | B00 | 17 | |
| 7 | Y học cổ truyền | B00 | 23.5 | |
| 8 | Điều dưỡng | A00B00 | 22.25 | |
| 9 | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | A00B00 | 17 | |
| 10 | Hộ sinh | A00B00 | 20.35 | |
| 11 | Dinh dưỡng | A00B00 | 18.75 | |
| 12 | Răng - Hàm - Mặt | B00 | 27.34 | |
| 13 | Kỹ thuật phục hình răng | A00B00 | 21.85 | |
| 14 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00B00 | 23.72 | |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | A00B00 | 18.35 | |
| 16 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00B00 | 23.57 | |
| 17 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00B00 | 22.5 | |
| 18 | Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | A00B00 | 17.3 | |
| 19 | Khúc xạ nhãn khoa | A00B00 | 23.23 | |
| 20 | Y tế công cộng | B00B08 | 18.2 | |
| 21 | Y tế công cộng | D01 | 21.2 | |
| 22 | Công tác xã hội | A00B00B08 | 17 |