Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán | A00A01A03A04A05A06A10A11C03D01 | 15 | |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01A10A11C01D01D07X06X26 | 15 | |
| 3 | Kỹ thuật môi trường | A00A01A02A04A06A10A11B00C01D01 | 15 | |
| 4 | Kiến trúc | A00A01A03A04A06A07A10C01C03D01 | 15 | |
| 5 | Quản lý đô thị và công trình | A00A01A03A04A10A11C01C03D01X06 | 15 | |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01A04A06A10A11C01D01D07X06 | 15 | |
| 7 | Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | A00A01A04A06A10A11C01D01D07X06 | 15 | |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | A00A01A04A06A10A11C01D01D07X06 | 15 | |
| 9 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | A00A01A02A04A06A10A11B00C01D01 | 15 |