Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỹ thuật đô thị | H00H07V00V01V02 | 22.3 | |
| 2 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | H00H07V00V01V02 | 23.3 | |
| 3 | Quản lý dự án | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 24.55 | |
| 4 | Khoa học dữ liệu | A00A01C01D01D07X06X26 | 25 | |
| 5 | Khoa học máy tính | A00A01C01D01D07X06X26 | 25.5 | |
| 6 | Khoa học Máy tính | A00A01C01D01D07X06 | 22.7 | |
| 7 | Công nghệ thông tin | A00A01C01D01D07X06X26 | 25.6 | |
| 8 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | A00A01C01D01D07X06X26 | 25.1 | |
| 9 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | A00A01C01D01D07X06X26 | 25.35 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00A01C01D07X06X26 | 23.6 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00A01A02B00C01C02D07X06X14 | 23.3 | |
| 12 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 26 | |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 25.6 | |
| 14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 25.2 | |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí | A00A01C01D07X06 | 25.6 | |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | A00A01C01D07X06 | 23.4 | |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | A00A01C01D07X06 | 25.3 | |
| 18 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | A00A01C01D07X06 | 25.4 | |
| 19 | Kỹ thuật điện | A00A01C01D07X06 | 25.75 | |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01C01X06 | 27 | |
| 21 | Kỹ thuật vật liệu | A00A01A02B00C01C02D07X06X14 | 24.3 | |
| 22 | Kỹ thuật Môi trường | A00A01A02B00C01C02D07X06X14 | 23 | |
| 23 | Kiến trúc | V00V02V10 | 21.9 | |
| 24 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | V00V02 | 20.5 | |
| 25 | Kiến trúc cảnh quan | V00V02V06 | 20.4 | |
| 26 | Kiến trúc nội thất | V00V02 | 21 | |
| 27 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00V01V02 | 21.3 | |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01C01D01D07X06 | 23.85 | |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00A01C01D07D24D29X06 | 24 | |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | A00A01C01D07X06 | 23.25 | |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | A00A01C01D01D07X06 | 23.85 | |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | A00A01C01D01D07X06 | 22.5 | |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | A00A01C01D01D07X06 | 22.4 | |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01C01D07D24D29X06 | 21 | |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01C01D01D07X06 | 22 | |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | A00A01C01D01D07X06 | 23 | |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00A01C01D01D07X06 | 22.45 | |
| 38 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | A00A01A02B00C01C02D07X06X14 | 21.65 | |
| 39 | Kinh tế xây dựng | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 24.9 | |
| 40 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 24.1 | |
| 41 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 23.65 | |
| 42 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 23.5 | |
| 43 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 24.35 |