Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đổi mới và Phát triển toàn cầu – BGDI | A01D01D07D08D09D10D14D15X78X25 | 20.5 | |
| 2 | Nhật Bản học – BJS | A01D28D01D06D14D63D15D43C00X70X74X78X98 | 22 | |
| 3 | Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | A00A01D28D01D06C01X06X02D07D23C02X26X46 | 20.75 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | A00A01D28C01X06X02D07D23C02X26X46A02 | 21 | |
| 5 | Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | A00A01D28D01D06C01X06X02D07D23C02X26X46 | 20.5 | |
| 6 | Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | A00A01D28D01D06C01X06X02D07D23C02X26X46 | 20 | |
| 7 | Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | A00A01D28D01D06B00D07D23X12X16C02X04D33D08 | 20 | |
| 8 | Kỹ thuật Xây dựng – ECE | A00A01D28D01D06C01X06X02D07D23C02X26X46 | 20 | |
| 9 | Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | A00A01D28D01D06C02D07D23D10D18B00D08D33 | 20 |