Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | M01M07M10M11 | 26.89 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | M00A01D01C04 | 27.32 | |
| 3 | Giáo dục Thể chất | T00T03T05T06T08T09 | 26.76 | |
| 4 | Sư phạm Tin học | A00C01C04D01 | 26 | |
| 5 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 25.27 | |
| 6 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 26.46 | |
| 7 | Đồ họa | H00 | 15 | |
| 8 | Thanh nhạc | N00 | 15 | |
| 9 | Thiết kế thời trang | H00 | 15 | |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | D01D14D15D66X78 | 15 | |
| 11 | Quản lý văn hóa | C00C04C20X74D66X78 | 15 | |
| 12 | Quản lý nhà nước | C00C04C20X74D66X78 | 15 | |
| 13 | Công nghệ truyền thông | C00C01C04D66X78 | 15 | |
| 14 | Thông tin - Thư viện | C00C20X74D15D66X78 | 15 | |
| 15 | Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học | C00C20X74D15D66X78 | 15 | |
| 16 | Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ | C00C20X74D15D66X78 | 15 | |
| 17 | Quản trị nhân lực | A00C00C20X74D01 | 15 | |
| 18 | Luật | C00C20X74D15D66X78 | 18 | |
| 19 | Công tác xã hội | C00C04C20X74D66X78 | 15 | |
| 20 | Du lịch | C00C04D01D66X78 | 15 | |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C04D01D84X25 | 15 | |
| 22 | Quản trị khách sạn | C00C04D01D84X25 | 15 | |
| 23 | Quản lý thể dục thể thao | T00T03T05T06T08T09 | 15 | |
| 24 | Huấn luyện thể thao | T00T03T05T06T08T09 | 15 |