Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | N00 | 18 | |
| 2 | Piano | N00 | 18 | |
| 3 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | M20M21 | 17 | |
| 4 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | A00D01C16X01X70X74 | 15 | |
| 5 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | V00H01 | 17 | |
| 6 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00D01C16X01X70X74 | 15 | |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D10D15D09D12D14D66 | 15 | |
| 8 | Ngôn ngữ Pháp | A01D01D10D15D84D14D03D66 | 15 | |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | A01D01D10D15D84D66D04D14 | 15 | |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật | A01D01D10D15D06D14D84D66 | 15 | |
| 11 | Văn học | C00D01D14D15C14C16X01X70 | 16.85 | |
| 12 | Kinh tế | A00A01C04D01A12A15X54X05 | 15 | |
| 13 | Quan hệ quốc tế | A01D01D14D15D66D84D78D90 | 15 | |
| 14 | Xã hội học | A00C00C04D01C16X01X70X74 | 15 | |
| 15 | Tâm lý học | A00D08D13B03C16X01X70X74 | 15 | |
| 16 | Đông phương học | A01D01C00D15D66D84D78D90 | 15 | |
| 17 | Việt Nam học | C00D01D14D15C16X01X70X74 | 15 | |
| 18 | Truyền thông đa phương tiện | A00A01C01D01C16X01X70X74 | 15 | |
| 19 | Quan hệ công chúng | C00D01D14D15C16X01X70X74 | 15 | |
| 20 | Quản trị kinh doanh | A00A01C04D01A12A15X54X05 | 15 | |
| 21 | Marketing | A00A01C04D01A12A15X54X05 | 15 | |
| 22 | Kinh doanh thương mại | A00A01C04D01A12A15X54X05 | 15 | |
| 23 | Thương mại điện tử | A00A01C04D01A12A15X54X05 | 15 | |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01C04D01A12A15X54X05 | 15 | |
| 25 | Công nghệ tài chính | A00A01C04D01A12A15X54X05 | 15 | |
| 26 | Kế toán | A00A01C04D01A12A15X54X05 | 15 | |
| 27 | Kiểm toán | A00A01C02D01A12A15X54X05 | 15 | |
| 28 | Quản trị nhân lực | A00A01C04D01A12A15X54X05 | 16 | |
| 29 | Luật | A00A01C04D01A12Y08X54X74 | 15 | |
| 30 | Luật Kinh tế | A00A01C04D01A12Y08X54X74 | 15 | |
| 31 | Công nghệ sinh học | A00A01D01X01X06X25X26X54 | 15 | |
| 32 | Khoa học máy tính | A00A01D01X01X06X25X26X54 | 15 | |
| 33 | Mạng máy tính và Truyền thông | A00A01D01X01X06X25X26X54 | 15 | |
| 34 | Công nghệ thông tin | A00A01D01X01X06X25X26X54 | 15 | |
| 35 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C04D01A12A15X54X05 | 15 | |
| 36 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00A01D01X01X06X25X26X54 | 15 | |
| 37 | Kỹ thuật môi trường | A00A01D01X01X06X25X26X54 | 15 | |
| 38 | Công nghệ thực phẩm | A00A01D01X01X06X25X26X54 | 15 | |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01D01X01X06X25X26X54 | 15 | |
| 40 | Điều dưỡng | B03D07C02D01B04X13X66B00 | 17 | |
| 41 | Du lịch | A00C00C04D01C16X01X70X74 | 15 | |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00C00C04D01C16X01X70X74 | 15 | |
| 43 | Quản trị khách sạn | A00C00C04D01C16X01X70X74 | 15 | |
| 44 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00C00C04D01C16X01X70X74 | 15 |