Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 15 | |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 15.1 | |
| 3 | Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 15 | |
| 4 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 19.5 | |
| 5 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 15.08 | |
| 6 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 15.1 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 15.2 | |
| 8 | Quản lý xây dựng | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 15 | |
| 9 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 15.1 | |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 15.05 | |
| 11 | Ngôn ngữ anh | A01D01D07D08D09D10D14D15 | 19 | |
| 12 | Luật | C00C03C04D01D14D15X01 | 20.5 | Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01D07X02X26 | 17 | |
| 14 | Kế toán | A00A01D01D07X02X26 | 15 | |
| 15 | Kinh tế xây dựng | A00A01D01D07X02X26 | 15 | |
| 16 | Thương mại điện tử | A00A01D01D07X02X26 | 20 | |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01D01D07X02X26 | 21 |