Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TLS101 | Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | ||||
| 2 | TLS102 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước) | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | ||||
| 3 | TLS104 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng) | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | ||||
| 4 | TLS106 | Công nghệ thông tin | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26 | ||||
| 5 | TLS107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | ||||
| 6 | TLS111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | ||||
| 7 | TLS114 | Quản lí xây dựng | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | ||||
| 8 | TLS126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26 | ||||
| 9 | TLS203 | Ngôn ngữ Anh | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | ||||
| 10 | TLS301 | Luật | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | ||||
| 11 | TLS402 | Quản trị kinh doanh | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 12 | TLS403 | Kế toán | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 13 | TLS404 | Kinh tế xây dựng | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 14 | TLS405 | Thương mại điện tử | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | ||||
| 15 | TLS407 | Logistics và quản lí chuỗi cung ứng | - | Ưu Tiên | - |
| Khác | A00; A01; D01; D07; X02; X26 |
Hiển thị 15 ngành