Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

Mã trường: TLS · 30 ngành đào tạo

Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
Tên trường:
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
Tên viết tắt:
TLUS
Mã trường:
TLS
Tên tiếng Anh:
Water Resources University
Địa chỉ:
Số 02 Trường Sa, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.
Website:
tlus.edu.vn
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (30)

#1

Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

TLS101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#2

Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

TLS101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
#3

Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước)

TLS102
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#4

Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước)

TLS102
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
#5

Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng)

TLS104
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#6

Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng)

TLS104
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
#7

Công nghệ thông tin

TLS106
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#8

Công nghệ thông tin

TLS106
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26
#9

Kỹ thuật cấp thoát nước

TLS107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#10

Kỹ thuật cấp thoát nước

TLS107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
#11

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

TLS111
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#12

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

TLS111
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
#13

Quản lí xây dựng

TLS114
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#14

Quản lí xây dựng

TLS114
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
#15

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

TLS126
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#16

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

TLS126
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26
#17

Ngôn ngữ Anh

TLS203
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#18

Ngôn ngữ Anh

TLS203
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
#19

Luật

TLS301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#20

Luật

TLS301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
#21

Quản trị kinh doanh

TLS402
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#22

Quản trị kinh doanh

TLS402
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X02; X26
#23

Kế toán

TLS403
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#24

Kế toán

TLS403
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X02; X26
#25

Kinh tế xây dựng

TLS404
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#26

Kinh tế xây dựng

TLS404
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X02; X26
#27

Thương mại điện tử

TLS405
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#28

Thương mại điện tử

TLS405
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X02; X26
#29

Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

TLS407
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#30

Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

TLS407
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X02; X26