Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 18.48 | |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 18.49 | |
| 3 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 18 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 18.76 | |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 22.6 | |
| 6 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 23.23 | |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 18 | |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | A00A01D01D07C01C02X02X10 | 17.75 | |
| 9 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 19 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 19.48 | |
| 11 | Kỹ thuật điện | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 22 | |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 18.5 | |
| 13 | Quản lý xây dựng | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 19.96 | |
| 14 | Hệ thống thông tin | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 21.75 | |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 21.55 | |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | A00D07C02C05B00X09X10 | 20.5 | |
| 17 | Công nghệ sinh học | A02B00D08B01B02B03X13X14 | 18.76 | |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 23.33 | |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 24.1 | |
| 20 | Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 20.75 | |
| 21 | Kỹ thuật ô tô | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 22.5 | |
| 22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 22.5 | |
| 23 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 22.12 | |
| 24 | An ninh mạng | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 22.04 | |
| 25 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 21.15 | |
| 26 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng | A00A01D01D07C01X02X26 | 17 | |
| 27 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước | A00A01D01D07C01X02X26 | 17.35 | |
| 28 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D07D08D09D10D14D15 | 22.59 | |
| 29 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04D45D55D63X37 | 25.45 | |
| 30 | Luật | C00C03C04D01D14D15X01 | 25.17 | |
| 31 | Luật kinh tế | C00C03C04D01D14D15X01 | 25.5 | |
| 32 | Kinh tế | A00A01D01D07C01X02X26 | 21.91 | |
| 33 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01D07C01X02X26 | 22.1 | |
| 34 | Kế toán | A00A01D01D07C01X02X26 | 22.25 | |
| 35 | Kinh tế xây dựng | A00A01D01D07C01X02X26 | 20.73 | |
| 36 | Thương mại điện tử | A00A01D01D07C01X02X26 | 22.98 | |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01D01D07D09D10 | 21.48 | |
| 38 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01D01D07C01X02X26 | 23 | |
| 39 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01D01D07C01X02X26 | 22.26 | |
| 40 | Kiểm toán | A00A01D01D07C01X02X26 | 21.44 | |
| 41 | Kinh tế số | A00A01D01D07C01X02X26 | 22.11 | |
| 42 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể | A00A01D01D07C01X02X26 | 18.09 | |
| 43 | Chương trình Công nghệ tài chính | A00A01D01D07C01X02X26 | 19.5 |