Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74 | 23 | |
| 2 | Giáo dục Mầm non | M00M01M02M03M04M05M06 | 24.2 | |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01 | 24.35 | |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | C00C03C04C07C10D01D14D15X70X74 | 26.86 | |
| 5 | Thiết kế đồ họa | A00A01C01C03D01V00V01V02X01X02 | 23.25 | |
| 6 | Âm nhạc | N01N02N03N04N05N06N07 | 15 | |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | D01D11D12D13D14D15X78X79X80X81 | 22.25 | |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04D11D12D13D14D15X78X79X81 | 24 | |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01D11D12D13D14D15DD2X78X79X81 | 22 | |
| 10 | Quản lý nhà nước | C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74 | 23.25 | |
| 11 | Quan hệ quốc tế | C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74 | 18 | |
| 12 | Tâm lý học | C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74 | 22.75 | |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | C00C01C03C04D01D14D15X01X70X74 | 25.75 | |
| 14 | Quản trị kinh doanh | A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09 | 22.25 | |
| 15 | Marketing | A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09 | 24.5 | |
| 16 | Thương mại điện tử | A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09 | 22.25 | |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09 | 22.75 | |
| 18 | Kế toán | A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09 | 23 | |
| 19 | Kiểm toán | A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09 | 22 | |
| 20 | Luật | C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74 | 22.75 | |
| 21 | Công nghệ sinh học | A02B00B01B02B03B08X13X14X15X16 | 15 | |
| 22 | Hoá học | A00A05A06B00C02D07X09X10X11X12 | 17.25 | |
| 23 | Toán học | A00A01A02C01D01D07X02X03X05X16 | 24.5 | |
| 24 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01A02A03A04C01D01X01X02X03 | 19.5 | |
| 25 | Công nghệ thông tin | A00A01A02A03A04C01D01X01X02X03 | 15.75 | |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A02C01D01X01X02X03X05X07 | 21.25 | |
| 27 | Quản lý công nghiệp | A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09 | 22.25 | |
| 28 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09 | 24.5 | |
| 29 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01A02A03A04C01D01X02X05X07 | 21.75 | |
| 30 | Kỹ thuật điện | A00A01A02A03A04C01D01X02X05X07 | 15.75 | |
| 31 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00A01A02A03A04C01D01X02X05X07 | 20.5 | |
| 32 | Kỹ thuật môi trường | A00B00B02B03B08C02D07X09X10X12 | 15 | |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | A00B00B02B03B08C02D07X09X10X12 | 15 | |
| 34 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00A01C01C02D01D07X01X02X05X12 | 15 | |
| 35 | Kiến trúc | A00A01C01C03D01V00V01V02X01X02 | 15 | |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01C01C02D01D07X01X02X05X12 | 15 | |
| 37 | Công tác xã hội | C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74 | 22.75 | |
| 38 | Du lịch | C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74 | 22.75 | |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00A01B00B02B03B08C02D01D07X12 | 15 | |
| 40 | Quản lý đất đai | A00A01B00B02B03B08C02D01D07X12 | 15 |