Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 19.7 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D14D15 | 20.7 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14D15 | 22.2 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04 | 21.2 | |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | D01D06 | 16 | |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | D14D15 | 17 | |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01D14D15DD2 | 19.3 | |
| 8 | Kinh tế quốc tế | A00X01X25 | 20.6 | |
| 9 | Kinh tế quốc tế | A01D01D07 | 19.6 | |
| 10 | Việt Nam học | D01 | 21.88 | |
| 11 | Việt Nam học | C00 | 23.88 | |
| 12 | Việt Nam học | C03C04D14D15 | 22.88 | |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 23.75 | |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 25.75 | |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | C03C04D14D15 | 24.75 | |
| 16 | Quản trị kinh doanh | A00X01X25 | 20.2 | |
| 17 | Quản trị kinh doanh | A01D01D07 | 19.2 | |
| 18 | Marketing | A00X01X25 | 22.2 | |
| 19 | Marketing | A01D01D07 | 21.2 | |
| 20 | Marketing | A01D01D07 | — | |
| 21 | Thương mại điện tử | A01D01D07 | 21.5 | |
| 22 | Thương mại điện tử | A00X01X25 | 22.5 | |
| 23 | Tài chính – Ngân hàng | A00X01X25 | 19.5 | |
| 24 | Tài chính – Ngân hàng | A01D01D07 | 18.5 | |
| 25 | Kế toán | A00X01X25 | 19.78 | |
| 26 | Kế toán | A01D01D07 | 18.78 | |
| 27 | Luật kinh tế | C00X70X74 | 24.3 | |
| 28 | Luật kinh tế | X01X78 | 23.3 | |
| 29 | Luật kinh tế | D01 | 22.3 | |
| 30 | Khoa học máy tính | A00X06X26 | 16 | |
| 31 | Khoa học máy tính | A01D01D07 | 15 | |
| 32 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00X06X26 | 16 | |
| 33 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01D01D07 | 15 | |
| 34 | Hệ thống thông tin | A00X06X26 | 16 | |
| 35 | Hệ thống thông tin | A01D01D07 | 15 | |
| 36 | Công nghệ thông tin | A00X06X26 | 17 | |
| 37 | Công nghệ thông tin | A01D01D07 | 16 | |
| 38 | Trí tuệ nhân tạo | A00X06X26 | 17 | |
| 39 | Trí tuệ nhân tạo | A01D01D07 | 16 | |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00X01X25 | 21.4 | |
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01D01D07 | 20.4 | |
| 42 | Điều dưỡng | B00B08D07 | 19.55 | |
| 43 | Điều dưỡng | A00B03C02 | 20.55 | |
| 44 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01D01D09D10 | 19.15 | |
| 45 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00A07 | 20.15 | |
| 46 | Quản trị khách sạn | A00A07 | 20.15 | |
| 47 | Quản trị khách sạn | A01D01D09D10 | 19.15 |