Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Thăng Long

Mã trường: DTL · 46 ngành đào tạo

Trường Đại Học Thăng Long
Tên trường:
Trường Đại Học Thăng Long
Tên viết tắt:
TLU
Mã trường:
DTL
Tên tiếng Anh:
Thang Long University
Địa chỉ:
Đường Nghiêm Xuân Yêm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (46)

#1

Thanh nhạc

7210205
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Kết Hợp
Tổ hợp:N00
#2

Thiết kế đồ họa

7210403
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Kết Hợp
Tổ hợp:H00; H01
#3

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:180
Phương thức:02. Lĩnh vực nhân văn
Tổ hợp:-
#4

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:180
Phương thức:02. Lĩnh vực nhân văn
Tổ hợp:D01; D14; D15
#5

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204
Chỉ tiêu:140
Phương thức:02. Lĩnh vực nhân văn
Tổ hợp:-
#6

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204
Chỉ tiêu:140
Phương thức:02. Lĩnh vực nhân văn
Tổ hợp:D01; D04; D14; D15
#7

Ngôn ngữ Nhật

7220209
Chỉ tiêu:100
Phương thức:02. Lĩnh vực nhân văn
Tổ hợp:-
#8

Ngôn ngữ Nhật

7220209
Chỉ tiêu:100
Phương thức:02. Lĩnh vực nhân văn
Tổ hợp:D01; D06; D14; D15
#9

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210
Chỉ tiêu:170
Phương thức:02. Lĩnh vực nhân văn
Tổ hợp:-
#10

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210
Chỉ tiêu:170
Phương thức:02. Lĩnh vực nhân văn
Tổ hợp:D01; D02; D14; D15
#11

Kinh tế quốc tế

7310106
Chỉ tiêu:140
Phương thức:03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
Tổ hợp:-
#12

Kinh tế quốc tế

7310106
Chỉ tiêu:140
Phương thức:03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X01; X25
#13

Việt Nam học

7310630
Chỉ tiêu:80
Phương thức:03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
Tổ hợp:-
#14

Việt Nam học

7310630
Chỉ tiêu:80
Phương thức:03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; D14; D15
#15

Truyền thông đa phương tiện

7320104
Chỉ tiêu:180
Phương thức:04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
Tổ hợp:-
#16

Truyền thông đa phương tiện

7320104
Chỉ tiêu:180
Phương thức:04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; D14; D15
#17

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:210
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:-
#18

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:210
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X01; X25
#19

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)

7340101A
Chỉ tiêu:35
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:-
#20

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)

7340101A
Chỉ tiêu:35
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:A01; D01; D07; D09; D10; X25
#21

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:140
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:-
#22

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:140
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X01; X25
#23

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:70
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:-
#24

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:70
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X01; X25
#25

Tài chính – Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:175
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:-
#26

Tài chính – Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:175
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X01; X25
#27

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:175
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:-
#28

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:175
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X01; X25
#29

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)

7340301A
Chỉ tiêu:35
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:-
#30

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)

7340301A
Chỉ tiêu:35
Phương thức:05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
Tổ hợp:A01; D01; D07; D09; D10; X25
#31

Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:140
Phương thức:06. Lĩnh vực pháp luật
Tổ hợp:-
#32

Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:140
Phương thức:06. Lĩnh vực pháp luật
Tổ hợp:C00; D01; X01; X70; X74; X78
#33

Khoa học máy tính

7480101
Chỉ tiêu:70
Phương thức:07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
Tổ hợp:-
#34

Khoa học máy tính

7480101
Chỉ tiêu:70
Phương thức:07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#35

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:210
Phương thức:07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
Tổ hợp:-
#36

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:210
Phương thức:07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#37

Trí tuệ nhân tạo

7480207
Chỉ tiêu:70
Phương thức:07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
Tổ hợp:-
#38

Trí tuệ nhân tạo

7480207
Chỉ tiêu:70
Phương thức:07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#39

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:140
Phương thức:08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
Tổ hợp:-
#40

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:140
Phương thức:08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X01; X25
#41

Điều dưỡng

7720301
Chỉ tiêu:160
Phương thức:09. Lĩnh vực sức khỏe
Tổ hợp:-
#42

Điều dưỡng

7720301
Chỉ tiêu:160
Phương thức:09. Lĩnh vực sức khỏe
Tổ hợp:A00; B00; D07
#43

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:140
Phương thức:10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
Tổ hợp:-
#44

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:140
Phương thức:10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
Tổ hợp:A00; A01; A07; D01; D09; D10
#45

Quản trị khách sạn

7810201
Chỉ tiêu:140
Phương thức:10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
Tổ hợp:-
#46

Quản trị khách sạn

7810201
Chỉ tiêu:140
Phương thức:10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
Tổ hợp:A00; A01; A07; D01; D09; D10