Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 40 | Kết Hợp | N00 |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 60 | Kết Hợp | H00; H01 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 180 | 02. Lĩnh vực nhân văn | - |
| 02. Lĩnh vực nhân văn | D01; D14; D15 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 140 | 02. Lĩnh vực nhân văn | - |
| 02. Lĩnh vực nhân văn | D01; D04; D14; D15 | ||||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 100 | 02. Lĩnh vực nhân văn | - |
| 02. Lĩnh vực nhân văn | D01; D06; D14; D15 | ||||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 170 | 02. Lĩnh vực nhân văn | - |
| 02. Lĩnh vực nhân văn | D01; D02; D14; D15 | ||||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 140 | 03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi | - |
| 03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | ||||
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | 80 | 03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi | - |
| 03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 180 | 04. Lĩnh vực báo chí và thông tin | - |
| 04. Lĩnh vực báo chí và thông tin | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 210 | 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | - |
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | ||||
| 11 | 7340101A | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới) | 35 | 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | - |
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | ||||
| 12 | 7340115 | Marketing | 140 | 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | - |
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | ||||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 70 | 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | - |
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | ||||
| 14 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 175 | 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | - |
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | ||||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 175 | 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | - |
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | ||||
| 16 | 7340301A | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới) | 35 | 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | - |
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | ||||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 140 | 06. Lĩnh vực pháp luật | - |
| 06. Lĩnh vực pháp luật | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | ||||
| 18 | 7480101 | Khoa học máy tính | 70 | 07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | - |
| 07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 210 | 07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | - |
| 07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 20 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 70 | 07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | - |
| 07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 21 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 140 | 08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật | - |
| 08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | ||||
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | 160 | 09. Lĩnh vực sức khỏe | - |
| 09. Lĩnh vực sức khỏe | A00; B00; D07 | ||||
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 140 | 10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân | - |
| 10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân | A00; A01; A07; D01; D09; D10 | ||||
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 140 | 10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân | - |
| 10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân | A00; A01; A07; D01; D09; D10 |
Hiển thị 24 ngành