Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | C00C19D14D15X01X21X70X74 | 27.37 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | A00A01A02A04C00C03D01X70 | 27.74 | |
| 3 | Giáo dục Chính trị | C00C14C19C20D01X01X70X74 | 27.52 | |
| 4 | Giáo dục Thể chất | T00T02T03T04T05T09T10T11 | 25.57 | |
| 5 | Sư phạm Toán học | A00A01B00C01C02D01D07X06 | 25.49 | |
| 6 | Sư phạm Tin học | A00A01B00D01X02X06X26X56 | 21.86 | |
| 7 | Sư phạm Vật lí | A00A01A02A04C01X05X06X07 | 24.8 | |
| 8 | Sư phạm Hóa học | A00A11B00C02D07X09X10X11 | 24.7 | |
| 9 | Sư phạm Sinh học | A02B00B03B04B08X13X14X16 | 22.6 | |
| 10 | Sư phạm Ngữ văn | C00D01D14D15D66X70X74X78 | 28.11 | |
| 11 | Sư phạm Lịch sử | A07C00C03D09D14X17X70X71 | 28.06 | |
| 12 | Sư phạm Địa lí | A07C00C04D10D15X21X74X75 | 28.09 | |
| 13 | Sư phạm Tiếng Anh | A01D01D14D15D66X26X78X79 | 23.81 | |
| 14 | Quản trị kinh doanh | A00A01A02D01X06X09X26X56 | 15 | |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01A02D01X06X09X26X56 | 15 | |
| 16 | Kế toán | A00A01A02D01X06X09X26X56 | 15 | |
| 17 | Công nghệ thông tin | A00A01B00D01X02X06X26X56 | 17.68 | |
| 18 | Chăn nuôi | A02B00B03B08D01X13X14X16 | 15 | |
| 19 | Nông học | A02B00B03B08D01X13X14X16 | 15 | |
| 20 | Bảo vệ thực vật | A02B00B03B08D01X13X14X16 | 15 | |
| 21 | Lâm sinh | A02B00B03B08D01X13X14X16 | 15 | |
| 22 | Quản lý tài nguyên rừng | A02B00B03B08D01X13X14X16 | 15 | |
| 23 | Dinh dưỡng | A11B00B04B08D07X09X13X66 | 15 | |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00D01D09D10D14D15X70X74 | 24.5 | |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00A01A02A04B00X01X05X06 | 15 |