Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý văn hóa | C00C19C03C04D01D14D15X01X70X74 | 22.6 | |
| 2 | Chính trị học | C00C19C03C04D01D14D15X01X70X74 | 19.6 | |
| 3 | Tâm lý học | C00C19C03C04D01D14D15X01X70X74 | 22.6 | |
| 4 | Kế toán | A00A01C01C02C03D01D09X01X02X26X25 | 16 | |
| 5 | Công nghệ thông tin | A00A01B00D01D07X02X26X25 | 16 | |
| 6 | Kinh tế nông nghiệp | A00A01C01C02C03D01D09X01X02X26X25 | 16 | |
| 7 | Lâm sinh | A02B00B02B08B01B03C08 | 16 | |
| 8 | Dược học | A00A05B00C02C05C08D07D12 | 21.6 | |
| 9 | Điều dưỡng | A02B00B01B03B08C08 | 17 | |
| 10 | Công tác xã hội | C00C19C03C04D01D14D15X01X70X74 | 21.6 | |
| 11 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C19C03C04D01D14D15X01X70X74 | 23.5 |