Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D07D08X25 | 15 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01D07C01X01 | 15 | |
| 3 | Digital Marketing | A00A01D01D07C01X01 | 15 | |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | A00A01D01D07C01X01 | 15 | |
| 5 | Tài chính Ngân hàng | A00A01D01D07C01X01 | 15 | |
| 6 | Kế toán | A00A01D01D07C01X01 | 15 | |
| 7 | Công nghệ sinh học | A02B00B03B08X14X16 | 15 | |
| 8 | Khoa học dữ liệu | A00A01D01D07X07X25X26X27X56 | 15 | |
| 9 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D07X07X25X26X27X56 | 15 | |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | A00A01D01D07X07X25X26X27X56 | 15 | |
| 11 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02B00B08 | 20.5 | |
| 12 | Điều dưỡng | A00A02B00B08D07 | 17 | |
| 13 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A00A02B00B08D07 | 17 |