Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 17.5 | |
| 2 | Bất động sản | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 3 | Địa chất học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 | 15 | |
| 4 | Biến đổi khí hậu | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 5 | Khí tượng và khí hậu học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 6 | Thủy văn học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 7 | Hệ thống thông tin | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 16 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15 | |
| 10 | Công nghệ vật liệu | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | 15 | |
| 12 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 20 | |
| 13 | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15 | |
| 14 | Quản lý đô thị và công trình | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15 | |
| 15 | Kỹ thuật cấp thoát nước | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | 15 | |
| 16 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 15.5 | |
| 17 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 15 | |
| 18 | Quản lý đất đai | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02 | 15 | |
| 20 | Quản lý tài nguyên nước | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 |