Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D07D08D14D15X25X26X27X28X78X79 | 26.4 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 26 | |
| 3 | Marketing | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 26.65 | |
| 4 | Bất động sản | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 23.85 | |
| 5 | Kế toán | A00A01A07B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 25.25 | |
| 6 | Luật | A00A01C00C01C02C03C04D01X01X02X17X70 | 25.5 | |
| 7 | Khí tượng và khí hậu học | A00A01B00B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 | |
| 8 | Thủy văn học | A00A01B00B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 | |
| 9 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00B03C00C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04 | 15 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | A00A01B00B03C01C02C04D01X02X03X04X06X26 | 24.35 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00A01B00B03C01C02D01D07D08X02X03X04X09 | 15.5 | |
| 12 | Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 26.5 | |
| 13 | Kỹ thuật địa chất | A00A01B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04 | 15 | |
| 14 | Ký thuật trắc địa - bản đồ | A00A01B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04 | 15 | |
| 15 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00A01B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04 | 15 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 16 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00A01B00B03C01C02D01D07D08X02X03X04X13 | 15 | |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 25.6 | |
| 18 | Quản trị khách sạn | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 25.6 | |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00B00B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04 | 21.25 | |
| 20 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00A01A07B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 | |
| 21 | Quản lý đất đai | A00B00B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 23.5 | |
| 22 | Quản lý đất đai | A00B00B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 23 | Quản lý tài nguyên nước | A00A01B00B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 | |
| 24 | Quản lý biển | A00A01B00B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 |