Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D10X25 | 18.5 | |
| 2 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | C00C04D01D04 | 24.25 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A00A01C04D01X01X02 | 23 | |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | A01D01D07D09D10X25 | 18.5 | |
| 5 | Kinh doanh thương mại | A00A01C04D01X01X02 | 23 | |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01C04D01X01X02 | 22 | |
| 7 | Kế toán | A00A01C04D01X01X02 | 23 | |
| 8 | Kiểm toán | A00A01C04D01X01X02 | 17 | |
| 9 | Luật kinh tế | A00A01C04D01X01X02 | 21.5 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | A00A01C04D01X01X02 | 17 |