Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70 | 14 | |
| 2 | Sư phạm công nghệ | A09C03C04C14D01X01X02X03X04X21 | 22 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D01D07D09D10D14D15D66D84X25X78 | 14 | |
| 4 | Kinh tế | A01A04A08A09C03C04D01D10X17X21 | 14 | |
| 5 | Chính trị học | C03C14C19C20D01D09D15D66X01X70X74X78 | 14 | |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | A01C01C03C04C14D01X01 | 14 | |
| 7 | Thương mại điện tử | A01A04A08A09C03C04D01D10X17X21 | 14 | |
| 8 | Luật | A08A09C00C03C14C19C20D01X01X17X21X70X74 | 18 | Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm |
| 9 | Công nghệ sinh học | A00A01B00B02B03B08C02C04 | 14 | |
| 10 | Khoa học dữ liệu | A00A01C03C04C14D07D15X01X26 | 14 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | A00A01C01C03C04D01D07X02 | 14 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00A01A03A04A07C01C03D01 | 14 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01A03A04A07C01C03D01 | 14 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01A03A04A07C01C03D01 | 14 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A03A04A07C01C03D01 | 14 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00A01A03A04C03D01D09D10 | 14 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01A03A04C03D01D09D10 | 14 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01A03A04C03D01D09D10 | 14 | |
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01A04A08C03C04D01D10X17 | 14 | |
| 20 | Kỹ thuật Robot | A00A01A03A04A07C01C03D01 | 14 | |
| 21 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | A00A01A03A04A07C01C03D01 | 14 | |
| 22 | Kỹ thuật hoá học | A00A01A02A04A06B00C04D01 | 14 | |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | A00A01A02A04A06B00C04D01 | 14 | |
| 24 | Thú y | A01A02B00B02B04B08C04D01X13 | 14 | |
| 25 | Công tác xã hội | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70 | 14 | |
| 26 | Du lịch | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70 | 14 | |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70 | 14 |