Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm công nghệ | A00A01B00D01X01X02X03 | 19 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00A01B00C03D01X01X02 | 16 | |
| 3 | Thương mại điện tử | A00A01B00C03D01X01X02 | 16 | |
| 4 | Kế toán | A00A01B00C03D01X01X02 | 16 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00A01B00C01C02D01X02X03 | 16 | |
| 6 | Công nghệ thông tin | A00A01B00C01C02D01X02X03 | 17 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01B00C01C02D01X02X03 | 17 | |
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | A00A01B00C01C02D01X02X03 | 17 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00A01B00C01C02D01X02X03 | 17 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01B00C01C02D01X02X03 | 18 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00A01B00C01C02D01X02X03 | 16 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01B00C01C02D01X02X03 | 19.5 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00A01B00C01C02D01X02X03 | 16 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00A01B00C01C02D01X02X03 | 19.5 |