Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 3 | Kế toán | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 4 | Khoa học máy tính | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 5 | Công nghệ thông tin | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 6 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00A01AH2AH3B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30DD2X02X03X07 | 14 |