Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | A00A01D01D07 | 15 | |
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh | A01D01D09D10 | 26.7 | Điểm TA hệ số 2 |
| 3 | Sư phạm công nghệ | A00A01D01D07 | 23 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D09D10 | 15 | Điểm TA hệ số 2 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01D01D04D10 | 22 | Điểm tiếng Trung hệ số 2 |
| 6 | Kinh tế | A00A01D01D07 | 18 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01D07 | 15 | |
| 8 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00A01D01D07 | 15 | |
| 9 | Kế toán | A00A01D01D07 | 15 | |
| 10 | Khoa học máy tính | A00A01D01D07 | 16 | |
| 11 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01D01D07 | 16 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D07 | 16 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01D01D07 | 17 | |
| 14 | Công nghệ chế tạo máy | A00A01D01D07 | 16 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01D01D07 | 18 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01D01D07 | 18 | |
| 17 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00A01D01D07 | 17 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01D01D07 | 18.5 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00A01D01D07 | 16 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00A01D01D07 | 20.5 | |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00D01B00D07 | 15 | |
| 22 | Kỹ thuật Robot | A00A01D01D07 | 15 | |
| 23 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00A01D01D07 | 15 | |
| 24 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00D01B00D07 | 15 | |
| 25 | Công nghệ may | A00A01D01D07 | 15 |