Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | M01M09 | 23.6 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | B03C00C03C04C14D01X01 | 27.82 | |
| 3 | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | B03C00C03C04C14D01X01 | 27 | |
| 4 | Giáo dục Công dân | C00C19C20D66X01X25X70X74X78 | 26.55 | |
| 5 | Giáo dục Chính trị | C00C19C20D66X01X25X70X74X78 | 27.3 | |
| 6 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00C19C20D66X01X25X70X74X78 | 26.55 | |
| 7 | Sư phạm Toán học | A00A01 | 26.1 | |
| 8 | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00A01 | 26.1 | |
| 9 | Sư phạm Tin học | A00C01D01X02X26 | 22.3 | |
| 10 | Sư phạm Vật lý | A00A01A02X07 | 26.08 | |
| 11 | Sư phạm Hóa học | A00B00D07 | 26.88 | |
| 12 | Sư phạm Sinh học | A02B00B01B02B03B08 | 23.08 | |
| 13 | Sư phạm Ngữ văn | C00D01X70X78 | 28.9 | |
| 14 | Sư phạm Lịch sử | A07A08C00C03C19D14X17X70 | 27.63 | |
| 15 | Sư phạm Địa lý | C00C20D15X21X74X75X77 | 27.71 | |
| 16 | Sư phạm Âm nhạc | N00N01 | 21.72 | |
| 17 | Sư phạm công nghệ | A00A01A02X07X08X11X12X27X28 | 20 | |
| 18 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00A01A02B00B08D07 | 23.5 | |
| 19 | Giáo dục pháp luật | C00C19C20D66X01X25X70X74X78 | 26.52 | |
| 20 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07C00C19C20D14D15X70X74 | 27.25 | |
| 21 | Tâm lý học giáo dục | B00C00C14C19C20D01X01X70X74 | 25.9 | |
| 22 | Hệ thống thông tin | A00C01D01X02X26 | 17.5 |