Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | M05M11M27M28 | 26.12 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | C01C03C04D01 | 26.33 | |
| 3 | Giáo dục Công dân | X01X70X74X78 | 27.1 | |
| 4 | Giáo dục Thể chất | T00T01T02T07 | 23.25 | |
| 5 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00D01D14X70 | 27.06 | |
| 6 | Sư phạm Toán học | A00A01D07X26 | 27.64 | |
| 7 | Sư phạm Tin học | A00A01D01X06 | 24.32 | |
| 8 | Sư phạm Vật lý | A00A01C01D11 | 27.17 | |
| 9 | Sư phạm Hóa học | A00B00D07X10 | 26.22 | |
| 10 | Sư phạm Sinh học | A02B00B03B08 | 24.2 | |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | C00D01X70X74 | 28.52 | |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | A07C00C03D14 | 28.31 | |
| 13 | Sư phạm Tiếng Anh | A01D01D12D14 | 27.2 | |
| 14 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00A02B00B03 | 24.71 | |
| 15 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07C00C03D14 | 28.03 | |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D12D14 | 25 | |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01D01D04D14 | 23.78 | |
| 18 | Tâm lý học giáo dục | B03C00D01X70 | 26.68 | |
| 19 | Việt Nam học | C00D01X70X74 | 26.3 | |
| 20 | Công nghệ sinh học | A02B00B03B08 | 21.75 | |
| 21 | Khoa học vật liệu | A00A01C01C02 | 22.95 | |
| 22 | Toán ứng dụng | A00A01D07X26 | 24.7 | |
| 23 | Công nghệ thông tin | A00A01D01X06 | 21.6 | |
| 24 | Kĩ thuật hóa học | A00B00D07X10 | 22.09 | |
| 25 | Quản lý thể dục thể thao | T00T01T02T07 | 20.25 |