Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | M09M01 | 25.88 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | D01C03C04X02X03 | 24.88 | |
| 3 | Giáo dục Công dân | C00C19X70C03 | 27.79 | |
| 4 | Giáo dục Chính trị | C00C19X70C03 | 28.33 | |
| 5 | Giáo dục Thể chất | T01T08 | 26.86 | |
| 6 | Sư phạm Toán học | A00A01X06 | 28.07 | |
| 7 | Sư phạm Tin học | A00X06A01 | 25.99 | |
| 8 | Sư phạm Vật lý | A01A00X06C01 | 28.06 | |
| 9 | Sư phạm Hóa học | A00B00D07C02 | 27.53 | |
| 10 | Sư phạm Sinh học | B00B03B08X16X14 | 24.87 | |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | C00D14C03 | 28.84 | |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | C00D14C19X70 | 28.76 | |
| 13 | Sư phạm Địa lý | C00D15C04 | 28.61 | |
| 14 | Sư phạm Âm nhạc | N00N01 | 22.75 | |
| 15 | Sư phạm Mỹ thuật | H00H07 | 23.46 | |
| 16 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00B00D07C02 | 26.81 | |
| 17 | Giáo dục pháp luật | C03C14X01C04 | 27.33 | |
| 18 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00D14C19X70 | 28.2 | |
| 19 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | D01C01C02X02X03 | 22.25 | |
| 20 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | C00D14C19X70 | 27 | |
| 21 | Văn học | C00D14C03 | 27.38 | |
| 22 | Văn hóa học | C00D14C03 | 26.52 | |
| 23 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng | C02D01B03C03C04C14X01 | 22.7 | |
| 24 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | C00C20X74C04 | 26.98 | |
| 25 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | C00D14C19X70 | 26.87 | |
| 26 | Báo chí | C00D14C03 | 27.16 | |
| 27 | Quan hệ công chúng | D14D15D01 | 22 | |
| 28 | Công nghệ sinh học | B00B03B08X14A02 | 16.71 | |
| 29 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường | A00B00D07C02X11 | 21.25 | |
| 30 | Khoa học dữ liệu | C01D01X02 | 19.25 | |
| 31 | Công nghệ thông tin | A00X06A01 | 17.5 | |
| 32 | Vật lý kỹ thuật | A00A01X06C01X07 | 21 | |
| 33 | Công tác xã hội | D01B03C03C04C02C14X01 | 21.35 | |
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03C04X04D01C02 | 20 |