Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01D15D78D83 | 26.1 | |
| 2 | Sư phạm công nghệ | A00A16C01D01 | 21.68 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D01D14D66D71C03C04 | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D14D66D71C03C04 | 15 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 15 | |
| 6 | Kế toán | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 15 | |
| 7 | Luật | C00C01C03C04C14D01X01 | 18 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 15 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 15 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 15 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 15 | |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 15 | |
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 15 | |
| 14 | Công nghệ dệt, may | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 15 | |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C04C14C20D01D15X01X74 | 15 |