Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | M02 | 22.72 | |
| 2 | Giáo dục Mầm non | M00 | 23.72 | |
| 3 | Giáo dục Mầm non | M01M03 | 24.22 | |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | C00 | 26.27 | |
| 5 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.77 | |
| 6 | Giáo dục Tiểu học | A00C03X01 | 25.77 | |
| 7 | Sư phạm Toán | D07 | 23 | |
| 8 | Sư phạm Toán | A00 | 24.75 | |
| 9 | Sư phạm Toán | A01 | 23.75 | |
| 10 | Sư phạm Toán | D01 | 23.5 | |
| 11 | Sư phạm Toán | X01 | 24 | |
| 12 | Sư phạm Vật lý | A00 | 24.95 | |
| 13 | Sư phạm Vật lý | A01 | 24.2 | |
| 14 | Sư phạm Vật lý | A02D11 | 25.2 | |
| 15 | Sư phạm Sinh học | B00 | 23.25 | |
| 16 | Sư phạm Sinh học | A02D13 | 23.75 | |
| 17 | Sư phạm Sinh học | B08 | 24 | |
| 18 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 25.2 | |
| 19 | Sư phạm Ngữ văn | D01 | 24.2 | |
| 20 | Sư phạm Ngữ văn | C00X70X74 | 25.7 | |
| 21 | Sư phạm Tiếng Anh | D14D15 | 25.68 | |
| 22 | Sư phạm Tiếng Anh | D01A01 | 24.68 | |
| 23 | Sư phạm KHTN | D07 | 22.3 | |
| 24 | Sư phạm KHTN | A00 | 24.05 | |
| 25 | Sư phạm KHTN | A01 | 23.05 | |
| 26 | Sư phạm KHTN | B00 | 22.8 | |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | D01A01D14D15 | 14 | |
| 28 | Lịch sử | C00D14X17X70 | 24 | |
| 29 | Việt Nam học | C00D145X70X74 | 14 | |
| 30 | Quản trị kinh doanh | D01A01X21X25 | 14 | |
| 31 | Công nghệ thông tin | A00A01D01X01X02 | 14 | |
| 32 | Bảo vệ thực vật | B00A02B08D13 | 14 |