Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.
| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04H04H06H08V03V05V06 | 15 | |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04C02H01 | 15 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04C00D14X01 | 15 | |
| 4 | Marketing | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04C00D14X01 | 15 | |
| 5 | Bất động sản | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04C00D14X01 | 25 | |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04C00D14X01 | 15 | |
| 7 | Công nghệ thông tin | A00A01C01D01D03A03A04D07X06 | 15 | |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04C00D14X01 | 15 | |
| 9 | Quản lý thể dục thể thao | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04C00D14X01 | 15 |