Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | A00B00B08D07X14X15 | 18 | |
| 2 | Khoa học y sinh | A00B00B03B08C02D07 | 17 | |
| 3 | Kỹ thuật hóa học | A00A01B00D07X10X11 | 17 | |
| 4 | Răng - Hàm - Mặt | A00B00B03B08C02D07 | 22.5 | |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00A01C01D07X06X26 | 22 | |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01C01D07X06X26 | 22 | |
| 7 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00A01D07D08X10X14 | 20 | |
| 8 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | A00A01D07D08X06X26 | 21 | |
| 9 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00A01D07D08X06X26 | 21 | |
| 10 | Luật kinh tế | C00C03C19D01D12D13X70 | 18 | |
| 11 | Luật kinh doanh | C00C03C19D01D12D13X70 | 18 | |
| 12 | Luật | C00C03C19D01D12D13X70 | 18 | |
| 13 | Luật quốc tế | D01D11D12D14D15D66X78 | 18 | |
| 14 | Luật thương mại quốc tế | D01D11D12D14D15D66X78 | 18 | |
| 15 | Đông Phương học | C00C03C19D01D14D66X70X78 | 17 | |
| 16 | Quản trị kinh doanh | A00A01A07A08D01D07X17 | 19 | |
| 17 | Kế toán | A00A01B00B04D01D07X13 | 19 | |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01B00B04D01D07X13 | 20 | |
| 19 | Quản trị nhân lực | A00A01A07A08D01D07X17 | 20 | |
| 20 | Kiểm toán | A00A01B00B04D01D07X13 | 19 | |
| 21 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01B08D01D09D10D84X25 | 19 | |
| 22 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01B08D01D07D09D10 | 19 | |
| 23 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01B08D01D07D09D10 | 19 | |
| 24 | Kinh tế số | A00A01D01D84X25X26X27 | 18 | |
| 25 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | A00A01D01D84X25X26X27 | 18 | |
| 26 | Thương mại điện tử | A00A01D01D07X26X27 | 18 | |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | A01D01D07D84X25X26X27 | 18 | |
| 28 | Marketing (Công nghệ Marketing) | A01D01D07D84X25X26X27 | 18 | |
| 29 | Truyền thông đa phương tiện | C00C01C04D01D84X25X27 | 22 | |
| 30 | Công nghệ tài chính | A01D01D07D84X25X26X27 | 18 | |
| 31 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01D01D04D09D30D84X25 | 22 | |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D09D10D84X25X26 | 19 | |
| 33 | Ngôn ngữ Pháp | A01D01D03D09D20D89X37 | 17 | |
| 34 | Ngôn ngữ Nhật | A01D01D06D09D10D15 | 17 | |
| 35 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01D01D09D10D84DD2X25 | 19 | |
| 36 | Y học cổ truyền | A00B00B03B08C02D07 | 21 | |
| 37 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | A00C03D01D09D10D84X25 | 19 | |
| 38 | Quản trị khách sạn | A00C03D01D09D10D84X25 | 19 | |
| 39 | Kinh doanh Du lịch số | A00C03D01D09D10D84X25 | 19 | |
| 40 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | C00C03D01D14D15D66X78 | 19 | |
| 41 | Quản lý bệnh viện | A00A01A02B00B03D01 | 17 | |
| 42 | Tài năng Khoa học máy tính | A00A01D07X06X26X27 | 23 | |
| 43 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00A01D01D06X06X26 | 19 | |
| 44 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D07X06X26 | 21 | |
| 45 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00A01D01D07X06X26 | 19 | |
| 46 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | A00A01D07X06X26X27 | 21 | |
| 47 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00A01D01D07X06X26 | 19 | |
| 48 | Trí tuệ nhân tạo | A00A01D01D07X06X26 | 21 | |
| 49 | Y khoa | A00B00B03B08C02D07 | 22.5 | |
| 50 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01A02C01X06X07 | 20 | |
| 51 | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00A01A02C01X06X07 | 25.5 | |
| 52 | Kỹ thuật cơ khí | A00A01A02C01X06X07 | 19 | |
| 53 | Hộ sinh | A00B00B03B08D07X14 | 17 | |
| 54 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | A00A01B00D07X06X07 | 20 | |
| 55 | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | A00A01B00D07X06X07 | 21 | |
| 56 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | A00A01B00D07X06X07 | 20 | |
| 57 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00B00B03B08D07X10 | 19 | |
| 58 | Điều dưỡng | A00B00B03B08D07X14 | 17 | |
| 59 | Dược học | A00B00B08D07X10X14 | 21 | |
| 60 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00B00B03B08D07X10 | 19 | |
| 61 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00B00B03B08D07X10 | 19 | |
| 62 | Kỹ thuật ô tô | A00A01A04C01D07X06 | 20 | |
| 63 | Cơ điện tử ô tô | A00A01A04C01D07X06 | 19 | |
| 64 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | A00A01A04C01D07X06 | 19 |