Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01D14D15D90X25X78 | 15 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A01C00C04D01D07D10X78 | 15 | |
| 3 | Tài chính – Ngân hàng | A00A01C01C04D01D07D10X01 | 15 | |
| 4 | Kế toán | A00A01C01D01D07X01 | 15 | |
| 5 | Luật | C00D01D14D15X01X25X78 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| 6 | Luật kinh tế | C00D01D14D15X01X25X78 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| 7 | Công nghệ thông tin | A00A01C01D01D07D10D90X25 | 15 | |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01C04D01D07X25X78 | 15 | |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí | A00A01A04C01D01D07 | 15 | |
| 10 | Kỹ thuật ô tô | A00A01A04C01D01D07 | 15 | |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01A04C01D01D07 | 15 | |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00D07D08 | 17 | |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C04D01D08D10D14D15 | 15 | |
| 14 | Quản trị khách sạn | C00C04D01D10D14D15X78 | 15 | |
| 15 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00C04D01D10D14D15X78 | 15 |