Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01D10D09X25X78D11D14X70C00D30D20D40X37X90D55D65 | 15 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01D10D09X25X78D11D14X70C00D30D20D40X37X90D55D65 | 18.75 | |
| 3 | Kinh tế | A00A01A07C03C04D01X02X01X25D30D04X37 | 15 | |
| 4 | Quản lý kinh tế | A00A01A07C03C04D01X02X01X25D30D04X37 | 15 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | A00A01A07C03C04D01X02X01X25D30D04X37 | 15 | |
| 6 | Thương mại điện tử | A00A01A07C03C04D01X02X01X25D30D04X37 | 15 | |
| 7 | Kế toán | A00A01A07C03C04D01X02X01X25D30D04X37 | 15 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | A00A01X07X08X06C01D01C03C04X25D30D04X37 | 17.5 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01X07X08X06C01D01C04C03X25D30D04X37 | 15 | |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01X07X08X06C01D01C04C03X25D30D04X37 | 17.5 | |
| 11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01X07X08X06C01D01C04C03X25D30D04X37 | 16.25 | |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | A00A01A07B00C03D01D07X01X11X12D30D25D04 | 15 | |
| 13 | Nông nghiệp | A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35 | 15 | |
| 14 | Chăn nuôi | A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35 | 15 | |
| 15 | Khoa học cây trồng | A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35 | 15 | |
| 16 | Bảo vệ thực vật | A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35 | 15 | |
| 17 | Quản lý tài nguyên rừng | A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35 | 15 | |
| 18 | Thú y | A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35 | 15 | |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00A01D01C03C04X01D07X11X12A07D30D04D25 | 15 | |
| 20 | Quản lý đất đai | A00A01D01C03C04X01D07X11X12A07D30D04D25 | 15 |