Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01D01D07 | 28.3 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 2 | CT TC Kinh tế đối ngoại | A00 | 27.2 | |
| 3 | CT TC Kinh tế đối ngoại | A01D01D06D07 | 26.2 | |
| 4 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | A01D01D07 | 26.35 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 5 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | A01D01D07 | 25.45 | |
| 6 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | A00 | 26.45 | |
| 7 | CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp | A00A01D01D07 | 27.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 8 | CT TC Quản trị kinh doanh | A01D01D07 | 25.75 | |
| 9 | CT TC Quản trị kinh doanh | A00 | 26.75 | |
| 10 | CT CLC Quản tri kinh doanh | A01D01D07 | 25.65 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 11 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | A01D01D07 | 26.65 | |
| 12 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | A00 | 27.65 | |
| 13 | CT CLC Tài chinh - Ngân hàng | A01D01D07 | 26.2 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |