Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01D11D14D15X78D12D96X80X81 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04D03D11D14D14X78X80X81 | 17 | |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | D01D06D14D15 | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01A01D63D14D15 | 15 | |
| 5 | Quan hệ quốc tế | D01D14D15D66D09D10D84 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 6 | Đông phương học | D01A01D63D06D14D15 | 15 | |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | D01D14D15D66D09D10D84 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 8 | Quan hệ công chúng | D01D14D15D66D09D10D84 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | D01A01D07D90D84D08D10D14 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 10 | Marketing | D01A01D07D90D84D08D10D14 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | D01A01D07D90D84D08D10D14 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 12 | Thương mại điện tử | A01D07D01X26X27X28A00C01X06 | 15 | |
| 13 | Kiểm toán | D01A01D07D90D84D08D10D14 | 15 | |
| 14 | Luật | D09D10D84D01C00D66D14D15 | 15 | |
| 15 | Luật kinh tế | D09D84A01D01C00D66D14D15 | 15 | |
| 16 | Kỹ thuật phần mềm | A01D07D01X26X27X28A00C01X06 | 15 | |
| 17 | Kế toán | D01A01D07D90D84D08D10D14 | 15 | |
| 18 | Tài chính – ngân hàng | D01A01D07D90D84D08D10D14 | 15 | |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | A01D07D01X26X27X28A00C01X06 | 15 | |
| 20 | Công nghệ thông tin | A01D07D01X26X27X28A00C01X06 | 15 | |
| 21 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01A01D07D90D84D08D10D14 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01D14D15D66D08 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 23 | Quản trị khách sạn | D01D14D15D66D08 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |