Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm tiếng Anh | A01D01D07D08D14D15 | 30 | |
| 2 | Sư phạm tiếng Trung | A01D01D04D07D08D14D15D25D30D35D45D65 | 30 | |
| 3 | Sư phạm tiếng Nhật | A01D01D06D07D08D14D15D23D28D33D43D63 | 28.1 | |
| 4 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | A01AH2AH3AH4D01D07D08D14D15DD2DH1DH5 | 27.81 | |
| 5 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01D01D07D08D14D15 | 22.56 | |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D07D08D14D15 | 26.85 | |
| 7 | Ngôn ngữ Nga | A01D01D02D07D08D14D15D22D27D32D42D62 | 22.6 | |
| 8 | Ngôn ngữ Pháp | A01D01D03D07D08D14D15D24D29D34D44D64 | 23.47 | |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01D01D04D07D08D14D15D25D30D35D45D65 | 27.03 | |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | A01D01D05D07D08D14D15D21D26D31D41D61 | 24.56 | |
| 11 | Ngôn ngữ Nhật | A01D01D06D07D08D14D15D23D28D33D43D63 | 23.93 | |
| 12 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01AH2AH3AH4D01D07D08D14D15DD2DH1DH5 | 24.69 | |
| 13 | Ngôn ngữ Ả Rập | A01D01D07D08D14D15 | 21.88 | |
| 14 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | A01D01D07D08D14D15 | 24.58 | |
| 15 | Kinh tế - Tài chính | A01D01D07D08D14D15 | 15.06 |