Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D11D15D01C03 | 19 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung | D11D15D01C03 | 22.14 | |
| 3 | Kinh tế | A00D01A01C03 | 16.5 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | A00D01A01C03 | 16.5 | |
| 5 | Marketing | A00D01A01C03 | 17 | |
| 6 | Thương mại điện tử | A00D01A01C03 | 18 | |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | A00D01A01C03 | 17 | |
| 8 | Công nghệ tài chính | A00D01A01C03 | 25 | |
| 9 | Kế toán | A00D01A01C03 | 17 | |
| 10 | Kiểm toán | A00D01A01C03 | 23.5 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | A00D01A01C03 | 16.25 | |
| 12 | Logistics và chuỗi cung ứng | A00D01A01C03 | 18 | |
| 13 | Nông nghiệp | B00D01A01C03 | 16 | |
| 14 | Lâm học | A00D01A01C03 | 24 | |
| 15 | Thúy (Bác sĩ Thú y) | B00D01A01C03 | 16 | |
| 16 | Quản lý đất đai | A00D01A01C03 | 16 |