Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) | A01D01D14D15 | 21.82 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt | A01D01D14D15 | 20.71 | |
| 3 | Kinh tế quốc tế | A00A01D01D07 | 22.05 | |
| 4 | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | A00A01D01D07 | 22.08 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01D07 | 22.86 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | A00A01D01D07 | 19.3 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) | A00A01D01D07 | 19.1 | |
| 8 | Marketing | A00A01D01D07 | 23.58 | |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | A00A01D01D07 | 23.6 | |
| 10 | Thương mại điện tử | A00A01D01D07X26 | 23.48 | |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01D01D07 | 22.76 | |
| 12 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | A00A01D01D07 | 19.25 | |
| 13 | Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | A00A01D01D07 | 18.73 | |
| 14 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00A01D01D07X26 | 22.76 | |
| 15 | Kế toán | A00A01D01D07 | 22.47 | |
| 16 | Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) | A00A01D01D07 | 18.35 | |
| 17 | Kiểm toán | A00A01D01D07 | 23.58 | |
| 18 | Hệ thống thông tin quản lý | A00A01D01D07X26 | 21.5 | |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | A00A01D01D07X26 | 20.35 | |
| 20 | Luật | A00A01C00D01D14 | 19.55 | |
| 21 | Luật kinh tế | A00A01C00D01D14 | 22 | |
| 22 | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | A00A01C00D01D14 | 19.86 | |
| 23 | Khoa học dữ liệu | A00A01D01D07X26 | 20.5 | |
| 24 | Trí tuệ nhân tạo | A00A01D01D07X26 | 19.49 | |
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01D01D07 | 23.49 |