Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM

Mã trường: NHS · 52 ngành đào tạo

Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM
Tên trường:
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM
Tên viết tắt:
HUB
Mã trường:
NHS
Tên tiếng Anh:
Ho Chi Minh University of Banking
Địa chỉ:
36 Tôn Thất Đạm, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh
Website:
hub.edu.vn/
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (52)

#1

Ngôn ngữ Anh\r\n- Chương trình Tiếng Anh thương mại\r\n- Chương trình Song ngữ Anh - Trung

7220201
Chỉ tiêu:160
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A01; D01; D14; D15
#2

Ngôn ngữ Anh\r\n- Chương trình Tiếng Anh thương mại\r\n- Chương trình Song ngữ Anh - Trung

7220201
Chỉ tiêu:160
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10
#3

Kinh tế quốc tế

7310106
Chỉ tiêu:160
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#4

Kinh tế quốc tế

7310106
Chỉ tiêu:160
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10
#5

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:60
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A05
#6

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#7

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:120
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#8

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:120
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; D09; D10
#9

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:120
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#10

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:120
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10
#11

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X26
#12

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:60
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; D09; D10
#13

Tài chính – Ngân hàng\r\n- Chương trình Tài chính \r\n- Chương trình Ngân hàng - Định hướng ngân hàng số và Chuỗi khối\r\n- Chương trình Tài chính định lượng cà Quản trị rủi ro\r\n- Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp

7340201
Chỉ tiêu:400
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A05
#14

Tài chính - Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:400
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#15

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205
Chỉ tiêu:120
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A05
#16

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205
Chỉ tiêu:120
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X26
#17

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:150
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A05
#18

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:150
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#19

Kiểm toán

7340302
Chỉ tiêu:60
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A05
#20

Kiểm toán

7340302
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#21

Hệ thống thông tin quản lý\r\n- Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số

7340405
Chỉ tiêu:210
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A05
#22

Hệ thống thông tin quản lý\r\n- Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số

7340405
Chỉ tiêu:210
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X26
#23

Luật

7380101
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C00; D01; D14
#24

Luật

7380101
Chỉ tiêu:60
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A01; A03; A07; D09
#25

Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:110
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C00; D01; D14
#26

Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:110
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A01; A03; A07; D09
#27

Khoa học dữ liệu

7460108
Chỉ tiêu:120
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A05
#28

Khoa học dữ liệu

7460108
Chỉ tiêu:120
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X26
#29

Trí tuệ nhân tạo

7480107
Chỉ tiêu:60
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A05
#30

Trí tuệ nhân tạo

7480107
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X26
#31

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:120
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A05
#32

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:120
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#33

Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)

7310106_TABP
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP)
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#34

Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)

7310106_TABP
Chỉ tiêu:80
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10
#35

Quản trị kinh doanh TABP\r\n(Chương trình định hướng E.Business)

7340101_TABP
Chỉ tiêu:400
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A05
#36

Quản trị kinh doanh TABP\r\n(Chương trình định hướng E.Business)

7340101_TABP
Chỉ tiêu:400
Phương thức:2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP)
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#37

Tài chính – Ngân hàng TABP\r\n(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)

7340201_TABP
Chỉ tiêu:1200
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A05
#38

Tài chính – Ngân hàng TABP\r\n(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)

7340201_TABP
Chỉ tiêu:-
Phương thức:2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP)
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#39

Kế toán TABP\r\n(Chương trình định hướng Digital Accounting)

7340301_TABP
Chỉ tiêu:290
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A05
#40

Kế toán TABP\r\n(Chương trình định hướng Digital Accounting)

7340301_TABP
Chỉ tiêu:290
Phương thức:2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP)
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#41

Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)

7340405_TABP
Chỉ tiêu:80
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A00; A01; A04; A05
#42

Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)

7340405_TABP
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Kết Hợp
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#43

Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)

7340405_TABP
Chỉ tiêu:80
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X26
#44

Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)

7380107_TABP
Chỉ tiêu:80
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C00; D01; D14
#45

Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)

7380107_TABP
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Kết Hợp
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#46

Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)

7380107_TABP
Chỉ tiêu:80
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A01;A03; A07; D09
#47

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt

7220201_DB
Chỉ tiêu:80
Phương thức:3. Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế)
Tổ hợp:A01; D01; D14; D15
#48

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt

7220201_DB
Chỉ tiêu:80
Phương thức:V-SAT
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10
#49

Quản trị kinh doanh \r\n(Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính \r\ndo ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân)

7340101_QTSB
Chỉ tiêu:-
Phương thức:4. Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#50

Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)

7340201_QTSB
Chỉ tiêu:-
Phương thức:4. Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07
#51

Quản trị kinh doanh \r\n(Chương trình Quản trị kinh doanh; Quản lý Chuỗi cung ứng; Marketing; Tài chính\r\ndo ĐH Bolton - Anh Quốc cấp bằng)

7340101_CNQT
Chỉ tiêu:-
Phương thức:5. Chương trình đại học chính quy Quốc tế do Đối tác cấp bằng
Tổ hợp:-
#52

Tài chính – Ngân hàng\r\n(Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm\r\ndo ĐH Toulon - Pháp cấp bằng)

7340201_CNQT
Chỉ tiêu:-
Phương thức:5. Chương trình đại học chính quy Quốc tế do Đối tác cấp bằng
Tổ hợp:-