Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D14D15X25X26X78 | 15 | |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | C00C03D01D14D15X17X71X78Y07 | 15 | |
| 3 | Quan hệ công chúng (PR) | C00C03D01D14D15X17X71X78Y07 | 15 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | A00A01C03C04D01D10X17X56Y07 | 15 | |
| 5 | Marketing | A00A01C03C04D01D10X17X56Y07 | 15 | |
| 6 | Bất động sản | A00B00C03C04C05C08D01X25X26 | 15 | |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | A00A01C03C04D01D10X17X56Y07 | 15 | |
| 8 | Thương mại điện tử | A00A01C03C04D01D10X17X56Y07 | 15 | |
| 9 | Tài chính – ngân hàng | A00A01C03C04D01D10X17X56Y07 | 15 | |
| 10 | Kế toán | A00A01C03C04D01D10X17X56Y07 | 15 | |
| 11 | Kinh tế số | A00A01C03C04D01D10X17X56Y07 | 15 | |
| 12 | Luật | C00C03D01D14D15X17X71X78Y07 | 15 | |
| 13 | Luật Kinh tế | C00C03D01D14D15X17X71X78Y07 | 15 | |
| 14 | Khoa học máy tính | A00A01A02C01D01X06X08X25X26 | 15 | |
| 15 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00A01A02C01D01X06X08X25X26 | 15 | |
| 16 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00A01A02C01D01X06X08X25X26 | 15 | |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01A02C01D01X06X08X25X26 | 15 | |
| 18 | Trí tuệ nhân tạo | A00A01A02C01D01X06X08X25X26 | 15 | |
| 19 | Công nghệ thông tin | A00A01A02C01D01X06X08X25X26 | 15 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A02D01D07X02X05X06X08 | 15 | |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | A00A01A02D01D07X02X05X06X08 | 15 | |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01A02C01D01X01X06X26 | 15 | |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00A02B00D01D07D08X01X14 | 15 | |
| 24 | Quản lý công nghiệp | A00A01C03D01D07X17X26X56 | 15 | |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C03D01D07X17X26X56 | 15 | |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00A01A02D01D07X02X05X06X08 | 15 | |
| 27 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | A00A01A02B00D01X06X08 | 15 | |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | A00A02B00D01D07D08X01X14 | 15 | |
| 29 | Kiến trúc | A00C01D01V00V01X06X56 | 15 | |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01A02A03C03D01D07X05X06 | 15 | |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00A01A02A03C03D01D07X05X06 | 15 | |
| 32 | Quản lý xây dựng | A00A01A02A03C03D01D07X05X06 | 15 | |
| 33 | Y khoa | A00A02B00B03D07D08 | 20.5 | |
| 34 | Y học dự phòng | A00A02B00B03D07D08 | 17 | |
| 35 | Dược học | A00A02B00B03D07D08 | 19 | |
| 36 | Điều dưỡng | A00B00B03D01D07D08X09X10 | 17 | |
| 37 | Răng - Hàm - Mặt | A00A02B00B03D07D08 | 20.5 | |
| 38 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00B00B03D01D07D08X09X10 | 17 | |
| 39 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00B00B03D01D07D08X09X10 | 17 | |
| 40 | Quản lý bệnh viện | B00B03C01C02D01X06X09X10 | 15 | |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00A01C00C03D01D14D15X25Y07 | 15 | |
| 42 | Quản trị khách sạn | A00A01C00C03D01D14D15X25Y07 | 15 | |
| 43 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00A01C00C03D01D14D15X25Y07 | 15 | |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00A02B00C03C04C08D01X05X78 | 15 | |
| 45 | Quản lý đất đai | A00A02B00C03C04C08D01X05X78 | 15 |