Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC · 140 ngành đào tạo

Trường Đại học Nam Cần Thơ
Tên trường:
Trường Đại học Nam Cần Thơ
Tên viết tắt:
NCTU
Mã trường:
DNC
Tên tiếng Anh:
Nam Can Tho University
Địa chỉ:
Số 168, đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Bình, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Website:
nctu.edu.vn/
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (140)

#1

Thiết kế đồ họa (dự kiến)

7210403
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#2

Thiết kế đồ họa (dự kiến)

7210403
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
#3

Thiết kế đồ họa (dự kiến)

7210403
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#4

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#5

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:D01; D14; D15; D66; A01; D84; TH9
#6

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#7

Kinh tế số

7310109
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#8

Kinh tế số

7310109
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
#9

Kinh tế số

7310109
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#10

Truyền thông đa phương tiện

7320104
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#11

Truyền thông đa phương tiện

7320104
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
#12

Truyền thông đa phương tiện

7320104
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#13

Quan hệ công chúng

7320108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#14

Quan hệ công chúng

7320108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
#15

Quan hệ công chúng

7320108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#16

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#17

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
#18

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#19

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#20

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
#21

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#22

Bất động sản

7340116
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#23

Bất động sản

7340116
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
#24

Bất động sản

7340116
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#25

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#26

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
#27

Kinh doanh quốc tế

7340120
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#28

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#29

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
#30

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#31

Tài chính - Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#32

Tài chính - Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
#33

Tài chính - Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#34

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#35

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
#36

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#37

Luật

7380101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#38

Luật

7380101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
#39

Luật

7380101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#40

Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#41

Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
#42

Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#43

Khoa học máy tính

7480101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#44

Khoa học máy tính

7480101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
#45

Khoa học máy tính

7480101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#46

Thiết kế vi mạch bán dẫn

7480101-01
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#47

Thiết kế vi mạch bán dẫn

7480101-01
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
#48

Thiết kế vi mạch bán dẫn

7480101-01
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#49

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#50

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
#51

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#52

Kỹ thuật phần mềm

7480103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#53

Kỹ thuật phần mềm

7480103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
#54

Kỹ thuật phần mềm

7480103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#55

Trí tuệ nhân tạo

7480107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#56

Trí tuệ nhân tạo

7480107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
#57

Trí tuệ nhân tạo

7480107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#58

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#59

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
#60

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#61

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#62

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
#63

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#64

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#65

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15
#66

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#67

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

7510205-01
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#68

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

7510205-01
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#69

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

7510301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#70

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

7510301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
#71

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

7510301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#72

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#73

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14
#74

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#75

Quản lý công nghiệp

7510601
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#76

Quản lý công nghiệp

7510601
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56
#77

Quản lý công nghiệp

7510601
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#78

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#79

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56
#80

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#81

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#82

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15
#83

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#84

Kỹ thuật y sinh

7520212
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#85

Kỹ thuật y sinh

7520212
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; A02; B00; X06; X07; X11; X15
#86

Kỹ thuật y sinh

7520212
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#87

Công nghệ thực phẩm

7540101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#88

Công nghệ thực phẩm

7540101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14
#89

Công nghệ thực phẩm

7540101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#90

Kiến trúc

7580101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#91

Kiến trúc

7580101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; D01; V00; V01; C01; X56; X06
#92

Kiến trúc

7580101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#93

Kỹ thuật xây dựng

7580201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#94

Kỹ thuật xây dựng

7580201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05; D07 X06
#95

Kỹ thuật xây dựng

7580201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#96

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#97

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05
#98

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#99

Quản lý xây dựng

7580302
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#100

Quản lý xây dựng

7580302
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05
#101

Quản lý xây dựng

7580302
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#102

Y khoa

7720101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#103

Y khoa

7720101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
#104

Y khoa

7720101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#105

Y học dự phòng

7720110
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#106

Y học dự phòng

7720110
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
#107

Y học dự phòng

7720110
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#108

Dược học

7720201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#109

Dược học

7720201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
#110

Dược học

7720201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#111

Điều dưỡng

7720301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#112

Điều dưỡng

7720301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
#113

Điều dưỡng

7720301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#114

Răng - Hàm - Mặt

7720501
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#115

Răng - Hàm - Mặt

7720501
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
#116

Răng - Hàm - Mặt

7720501
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#117

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#118

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
#119

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#120

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#121

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
#122

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#123

Quản lý bệnh viện

7720802
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#124

Quản lý bệnh viện

7720802
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:B00; B03; C01; C02; X10; A11; X11; X15; X06
#125

Quản lý bệnh viện

7720802
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#126

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#127

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
#128

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#129

Quản trị khách sạn

7810201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#130

Quản trị khách sạn

7810201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
#131

Quản trị khách sạn

7810201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#132

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

7810202
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#133

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

7810202
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
#134

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

7810202
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#135

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#136

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04
#137

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00
#138

Quản lý đất đai

7850103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:-
#139

Quản lý đất đai

7850103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04
#140

Quản lý đất đai

7850103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:1. Chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:K00