Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 21 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04 | 24.09 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01X26 | 20.136 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | Thương mại điện tử | A00A01D01X26 | 22.19 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01D01 | 19.56 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | Bảo hiểm | A00A01D01 | 18.56 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | Kế toán | A00A01D01X26 | 19.69 | Điểm đã quy đổi |
| 8 | Luật | C01C03D01X01 | 23 | Điểm đã quy đổi |
| 9 | Luật | C00 | 25 | Điểm đã quy đổi |
| 10 | Luật kinh tế | C01C03D01X01 | 23.17 | Điểm đã quy đổi |
| 11 | Luật kinh tế | C00 | 25.17 | Điểm đã quy đổi |
| 12 | Luật quốc tế | C00 | 24.5 | Điểm đã quy đổi |
| 13 | Luật quốc tế | C01C03D01X01 | 22.5 | Điểm đã quy đổi |
| 14 | Công nghệ sinh học | A00A01B00D07 | 17.03 | Điểm đã quy đổi |
| 15 | Công nghệ thông tin | A00A01D01X26 | 19.5 | Điểm đã quy đổi |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00A01D01X26 | 18.06 | Điểm đã quy đổi |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00A01D01X26 | 18.81 | Điểm đã quy đổi |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | A00A01B00D07 | 18.8 | Điểm đã quy đổi |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01D09D10 | 18.4 | Điểm đã quy đổi |
| 20 | Quản trị khách sạn | D01D09D10 | 18.05 | Điểm đã quy đổi |