Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D07 | 18 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 18.5 | |
| 3 | Kinh tế | A00A01D01 | 14 | |
| 4 | Tâm lý học | A00A01D01 | 23.25 | |
| 5 | Tâm lý học | C00 | 24.75 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01 | 14 | |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01D01 | 14 | |
| 8 | Bảo hiểm - Tài chính | A00A01D01 | 14 | |
| 9 | Kế toán | A00A01D01 | 14 | |
| 10 | Quản trị nhân lực | A00A01D01 | 16.5 | |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | A00A01D01 | 14 | |
| 12 | Luật kinh tế | A00A01D01 | 18 | |
| 13 | Công tác xã hội | C00 | 22.75 | |
| 14 | Công tác xã hội | A00A01D01 | 21.25 |