Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | A01C00D01D14D15X01X26X70X74X78 | 16.2 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A01C00D01D14D15X01X26X70X74X78 | 15.2 | |
| 3 | Bất động sản | C00C03C04D01X01X02 | 15.5 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | A01C00D01D14D15X01X26X70X74X78 | 17 | |
| 5 | Kế toán | A01C00D01D14D15X01X26X70X74X78 | 16 | |
| 6 | Công nghệ sinh học | A00B00B03C02D01D10X02X04 | 15 | |
| 7 | Hệ thống thông tin | A00A01C01C02D01X02X03X06X26X56 | 15.2 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01C01C02D01X02X03X06X26X56 | 15.3 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01C01C02D01X02X03X06X26X57 | 15.2 | |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01C00D01D14D15X01X26X70X74X78 | 16.5 | |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | A00A01C01C02D01X02X03X06X26X56 | 15.2 | |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00A01C01C02D01X02X03X06X26X56 | 20.1 | |
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00B00C01C02C03D01X01X03X07X27 | 15 | |
| 14 | Kiến trúc cảnh quan | C04H00V01X01X02X03X07X57X71Y09 | 16 | |
| 15 | Thiết kế nội thất | A01C00C03D01D14H00V01X01X03X07 | 16.5 | |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01C01C02D01X02X03X06X26X56 | 15.8 | |
| 17 | Chăn nuôi | A00B00B03C02D01D10X02X04 | 16.5 | |
| 18 | Khoa học cây trồng | A00B00B02C03C04D01D07X12X16 | 19 | |
| 19 | Lâm sinh | A01B00B03C02C04D01X02X04X12X26 | 15 | |
| 20 | Lâm nghiệp | A01B00C00C02X02X04X06X12X26X74 | 15 | |
| 21 | Quản lý tài nguyên rừng | A07B03C01C02C03C04D01X01X02X04 | 15.1 | |
| 22 | Thú y | A00B00B03C02D01D10X02X04 | 15.3 | |
| 23 | Công tác xã hội | A01C00D01D14D15X01X26X70X74X78 | 16 | |
| 24 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01C00D01D14D15X01X26X70X74X78 | 16.7 | |
| 25 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A07B03C01C02C03C04D01X01X02X04 | 16 | |
| 26 | Quản lý đất đai | C04D01D14D15X01X02X04X26X74X78 | 16.6 | |
| 27 | Du lịch sinh thái | A07B03C01C02C03C04D01X01X02X04 | 16 | |
| 28 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | A07B03C01C02C03C04D01X01X02X04 | 16.1 |