Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01X78D14D15D10D09 | 15.1 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00C03C04X01X70X74 | 15.1 | |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | D01X01X04Y09C04C03 | 15 | |
| 4 | Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học | C00C03C04X01X70X74 | 15.25 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | C00D01C04X01C03X04 | 15.1 | |
| 6 | Quan hệ công chúng | C00D01C04X01C03X04 | 15.25 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh | D01X01X04Y09C04C03 | 15 | |
| 8 | Marketing | D01X01X04Y09C04C03 | 15 | |
| 9 | Thương mại điện tử | D01X01X04Y09C03C04 | 15.1 | |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | D01X01X04Y09C04C03 | 15 | |
| 11 | Kế toán | D01X01X04Y09C04C03 | 15 | |
| 12 | Luật | D01X01X04Y09C04C03 | 15.1 | |
| 13 | Luật kinh tế | D01X01X04Y09C04C03 | 15 | |
| 14 | Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường | D01A00X08B00D07B08 | 15.75 | |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | D01C01X04A00A03A04 | 16.5 | |
| 16 | Công nghệ thông tin | D01C01X04A00A03A04 | 15 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D01X02X04X08A03A04 | 15.6 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | D01X02X04X08A03A04 | 15.25 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | D01X02X04X08A03A04 | 15 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | D01X02X04X08A03A04 | 15 | |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch | D01X02X04X08A03A04 | 15 | |
| 22 | CNKT điều khiển và tự động hóa | D01X02X04X08A03A04 | 15 | |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01X01X04Y09C04C03 | 15 | |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng | D01B03C02B00D07B08 | 15 | |
| 25 | Dược học (Dược sĩ) | D01C02B03B00D07B08 | 19.5 | |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01X01X04Y09C04C03 | 19 |