Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D07D10D14D15 | 16 | |
| 2 | Kỹ thuật máy tính | A00A01C01C02D01D07 | 19.5 | |
| 3 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | A00A01C01C02D01D07 | 20 | |
| 4 | Công nghệ Chế tạo máy | A00A01C01C02D01D07 | 16 | |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00A01C01C02D01D07 | 19.5 | |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) | A00A01C01C02D01D07 | 18 | |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử | A00A01C01C02D01D07 | 20.5 | |
| 8 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01C01C02D01D07 | 22.75 | |
| 9 | Quản lý công nghiệp | A00A01X05D01D07X25 | 19 | |
| 10 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) | A00A01X05D01D07X25 | 17 | |
| 11 | Kinh tế công nghiệp | A00A01X05D01D07X25 | 16 | |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | A00A01C01C02D01D07 | 20.25 | |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) | A00A01C01C02D01D07 | 19 | |
| 14 | Kỹ thuật robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00A01C01C02D01D07 | 16 | |
| 15 | Kỹ thuật cơ điện tử | 22 | ||
| 16 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) | A00A01C01C02D01D07 | 16 | |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) | A00A01C01C02D01D07 | 16 | |
| 18 | Kỹ thuật điện | A00A01C01C02D01D07 | 20.25 | |
| 19 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch) | A00A01C01 | 24.5 | Điểm môn Toán từ 8 điểm trở lên |
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00A01C01 | 19.25 | |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00A01C01C02D01D07 | 22.75 | |
| 22 | Kỹ thuật vật liệu | A00A01C01C02D01D07 | 16 | |
| 23 | Kỹ thuật môi trường | A00B03C01C02D01D07 | 15 | |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01C01C02D01D07 | 16 | |
| 25 | Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) | A00A01C01C02D01D07 | 18 | |
| 26 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00A01C01C02D01D07 | 17 |