Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01D09D10D11D14D15X25X78 | 23.74 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00A01C01D01X01X02X05X25 | 23.04 | |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01C01D01X01X02X05X25 | 23.43 | |
| 4 | Kế toán | A00A01C01D01X01X02X05X25 | 23.29 | |
| 5 | Luật | C00C03C04D01D14D15X70X74 | 24.68 | |
| 6 | Công nghệ sinh học | B00B03B08C08D13X13X14X16 | 22.55 | |
| 7 | Khoa học dữ liệu | A00A01C01D01X01X05X06X25 | 21.24 | |
| 8 | Khoa học máy tính | A00A01C01D01X01X05X06X25 | 22.54 | |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01C01D01X01X05X06X25 | 22.94 | |
| 10 | Hệ thống thông tin | A00A01C01D01X01X05X06X25 | 21.92 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | A00A01C01D01X01X05X06X25 | 24.23 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00A01C01C02D01D07X05X06 | 20.15 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01A02A03A04C01X05X06 | 23.37 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01C01C05X05X06X07X59 | 23.37 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01A02A03A04C01X05X06 | 23.13 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00B00C02C05C08D07D12X10 | 23.04 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00A01C01C05X05X06X07X59 | 21.24 | |
| 18 | Quản lý công nghiệp | A00A01C01D01X01X02X05X25 | 22.22 | |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01C02D01X01X05X06 | 23.89 | |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00A01C01C02D01X01X05X06 | 20.98 | |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | A00B00B03B08C02C08D07X10 | 23.26 | |
| 22 | Quản lý xây dựng | A00A01C01C02D01X01X05X06 | 20.95 |