Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | C01 | 16 | |
| 2 | Thiết kế đồ họa | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D14D15D01X79D11D66 | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14D15D01X79D11D66 | 15 | |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | D14D15D01X79D11D66 | 15 | |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14D15D01X79D11D66 | 15 | |
| 7 | Kinh tế quốc tế | C01 | 16 | |
| 8 | Kinh tế quốc tế | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 9 | Kinh tế số | C01 | 16 | |
| 10 | Kinh tế số | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 11 | Quan hệ quốc tế | D14D15D01X79D11D66 | 15 | |
| 12 | Tâm lý học | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 13 | Tâm lý học | C01 | 16 | |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | C01 | 16 | |
| 16 | Công nghệ truyền thông | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 17 | Công nghệ truyền thông | C01 | 16 | |
| 18 | Quan hệ công chúng | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 19 | Quan hệ công chúng | C01 | 16 | |
| 20 | Quản trị kinh doanh | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 21 | Quản trị kinh doanh | C01 | 16 | |
| 22 | Digital Marketing | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 23 | Digital Marketing | C01 | 16 | |
| 24 | Marketing | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 25 | Marketing | C01 | 16 | |
| 26 | Bất động sản | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 27 | Bất động sản | C01 | 16 | |
| 28 | Kinh doanh quốc tế | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 29 | Kinh doanh quốc tế | C01 | 16 | |
| 30 | Kinh doanh thương mại | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 31 | Kinh doanh thương mại | C01 | 16 | |
| 32 | Thương mại điện tử | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 33 | Thương mại điện tử | C01 | 16 | |
| 34 | Tài chính - ngân hàng | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 35 | Tài chính - ngân hàng | C01 | 16 | |
| 36 | Công nghệ tài chính | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 37 | Công nghệ tài chính | C01 | 16 | |
| 38 | Tài chính quốc tế | C01 | 16 | |
| 39 | Tài chính quốc tế | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 40 | Kế toán | C01 | 16 | |
| 41 | Kế toán | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 42 | Kiểm toán | C01 | 16 | |
| 43 | Kiểm toán | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 44 | Quản trị nhân lực | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 45 | Quản trị nhân lực | C01 | 16 | |
| 46 | Quản trị sự kiện | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 47 | Quản trị sự kiện | C01 | 16 | |
| 48 | Luật | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 49 | Luật | C01 | 16 | |
| 50 | Luật kinh tế | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 51 | Luật kinh tế | C01 | 16 | |
| 52 | Luật quốc tế | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 53 | Luật quốc tế | C01 | 16 | |
| 54 | Khoa học dữ liệu | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 55 | Khoa học dữ liệu | C01 | 16 | |
| 56 | Kỹ thuật phần mềm | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 57 | Kỹ thuật phần mềm | C01 | 16 | |
| 58 | Công nghệ thông tin | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 59 | Công nghệ thông tin | C01 | 16 | |
| 60 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 61 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 16 | |
| 62 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 63 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01 | 16 | |
| 64 | Quản trị khách sạn | C01 | 16 | |
| 65 | Quản trị khách sạn | D01X02C14C03C04 | 15 | |
| 66 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 16 | |
| 67 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01X02C14C03C04 | 15 |