Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | D01D07X25X26 | 24.8 | |
| 2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | A00A01 | 25.42 | |
| 3 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | D01D07X25X26 | 24.25 | |
| 4 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | A00A01 | 24.73 | |
| 5 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | D01D07X25X26 | 26.33 | |
| 6 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | A00A01 | 27.28 | |
| 7 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | D01D07X25X26 | 25 | |
| 8 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | A00A01 | 25.75 | |
| 9 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | A00A01 | 24.03 | |
| 10 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | D01D07X25X26 | 23.58 | |
| 11 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | D01D07X25X26 | 25.63 | |
| 12 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | A00A01 | 26.43 | |
| 13 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | D01D07X25X26 | 25.75 | |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | A00A01 | 26.59 | |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | D01D07X25X26 | 24.93 | |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | A00A01 | 25.55 | |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | D01D07X25X26 | 24.25 | |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | A00A01 | 24.57 | |
| 19 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | D01D07X25X26 | 26.43 | |
| 20 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | A00A01 | 27.32 | |
| 21 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | D01D07X25X26 | 25.5 | |
| 22 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | A00A01 | 26.2 | |
| 23 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | D01D07X25X26 | 26.5 | |
| 24 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | A00A01 | 27.54 | |
| 25 | Kinh doanh quốc tế | D01D07X25X26 | 26.79 | |
| 26 | Kinh doanh quốc tế | A00A01 | 27.84 | |
| 27 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | A00A01 | 26.75 | |
| 28 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | D01D07X25X26 | 26 | |
| 29 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | A00A01 | 28.08 | |
| 30 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | D01D07X25X26 | 26.9 | |
| 31 | Thương mại điện tử | A00A01 | 27.7 | |
| 32 | Thương mại điện tử | D01D07X25X26 | 26.67 | |
| 33 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | D01D07X25X26 | 25.73 | |
| 34 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | A00A01 | 26.49 | |
| 35 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01 | 26.37 | |
| 36 | Tài chính - Ngân hàng | D01D07X25X26 | 25.53 | |
| 37 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | A00A01 | 25.4 | |
| 38 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | D01D07X25X26 | 24.78 | |
| 39 | Công nghệ tài chính | A00A01 | 26.55 | |
| 40 | Công nghệ tài chính | D01D07X25X26 | 25.75 | |
| 41 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | A00A01 | 27 | |
| 42 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | D01D07X25X26 | 26 | |
| 43 | Kế toán | A00A01 | 25.85 | |
| 44 | Kế toán | D01D07X25X26 | 25.25 | |
| 45 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | A00A01 | 24.14 | |
| 46 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | D01D07X25X26 | 23.75 | |
| 47 | Kiểm toán | A00A01 | 26.6 | |
| 48 | Kiểm toán | D01D07X25X26 | 25.75 | |
| 49 | Quản lý công | A00A01 | 24.13 | |
| 50 | Quản lý công | D01D07X25X26 | 23.75 | |
| 51 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | A00A01 | 26.51 | |
| 52 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | D01D07X25X26 | 25.75 | |
| 53 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | A00A01 | 27.27 | |
| 54 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | D01D07X25X26 | 26.3 | |
| 55 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | A00A01 | 26.33 | |
| 56 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | D01D07X25X26 | 25.5 | |
| 57 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | A00A01 | 24.75 | |
| 58 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | D01D07X25X26 | 24.25 | |
| 59 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | D01D07X25X26 | 23.5 | |
| 60 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | A00A01 | 23.8 | |
| 61 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | D01D07X25X26 | 24 | |
| 62 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | A00A01 | 24.33 | |
| 63 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | A00A01 | 24.31 | |
| 64 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | D01D07X25X26 | 24 | |
| 65 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | A00A01 | 26.23 | |
| 66 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | D01D07X25X26 | 25.5 | |
| 67 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | A00A01 | 26.59 | |
| 68 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | D01D07X25X26 | 25.75 | |
| 69 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | A00A01 | 25.3 | |
| 70 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | D01D07X25X26 | 24.75 |