Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 20 | |
| 2 | Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 20 | |
| 3 | Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 20 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 21 | |
| 5 | Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 22.5 | |
| 6 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 24 | |
| 7 | Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 21 | |
| 8 | Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 22 | |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 20.25 | |
| 10 | Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 21.5 | |
| 11 | Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 20.25 | |
| 12 | Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 20.25 | |
| 13 | Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 20.5 | |
| 14 | Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 20 | |
| 15 | Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 20 | |
| 16 | Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 20 | |
| 17 | Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 21 | |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 20 | |
| 19 | Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 20 |